Chi tiết tỷ lệ chọi các trường:
Trường/Ngành Tổng số hồ sơ ĐKDT Chỉ tiêu tuyển mới Tỷ lệ chọi dự kiến ĐH Bách khoa Hà Nội 19.000 5.200 1/3,6 ĐH Ngoại thương730
1/3,86 - Ngôn ngữ Nga 42 70 1/0,60 - Ngôn ngữ Pháp123
105 1/1,17 - Ngôn ngữ Trung quốc 401 140 1/2,86 - Ngôn ngữ Nhật 482 105 1/4,59 - Ngôn ngữ Hàn Quốc 398 70 1/5,69 - Quốc tế học 241 150 1/1,61 - Ngôn ngữ Thái Lan 10 35 1/0,29 * Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng 16.937 3.030 1/5,59 - Công nghệ Sinh học 435 70 1/6,21 - Công nghệ thông tin 2,234 230 1/9,71 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 63 60 1/1,05 - Công nghệ chế tạo máy 691 210 1/3,29 - Công nghệ vật liệu 50 60 1/0,83 - Quản lý công nghiệp 215 60 1/3,58 - Kỹ thuật cơ khí 811 130 1/6,24 - Kỹ thuật cơ điện tử 611 120 1/5,09 - Kỹ thuật nhiệt 194 170 1/1,14 - Kỹ thuật tàu thủy 67 60 1/1,12 - Kỹ thuật điện, điện tử 2.171 280 1/7,75 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông 889 260 1/3,42 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 267 100 1/2,67 - Kỹ thuật môi trường 203 50 1/4,06 - Kỹ thuật dầu khí 43060
1/7,17 - Công nghệ thực phẩm 855 90 1/9,50 - Kiến trúc 837 60 1/13,95 - Kỹ thuật công trình xây dựng 2.174 320 1/6,79 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 1.670 260 1/6,42 - Kỹ thuật xây dựng 550 60 1/9,17 - Kỹ thuật tài nguyên nước 47 60 1/0,78 - Kinh tế xây dựng 826 1401/5,90
- Quản lý tài nguyên và môi trường 607 60 1/10,12 * Trường ĐH Kinh tế 13.692 1.900 1/7,21 - Kinh tế 366 270 1/1,36 - Quản trị kinh doanh4.903
390 1/12,57 - Marketing 825 80 1/10,31 - Kinh doanh quốc tế 906 130 1/6,97 - Kinh doanh thương mại745
80
1/9,31 - Tài chính Ngân hàng 1.833 300 1/6,11 - Kế toán 2.401220
1/10,91 - Kiểm toán 470 110 1/4,27 - Quản trị nhân lực 366 70 1/5,23 - Hệ thống thông tin quản lý 88 100 1/0,88 - Luật 174 50 1/3,48 - Luật kinh tế 59450
1/11,88 - Thống kê 21 50 1/0,42 * Trường ĐH Sư phạm 11.970 1.500 1/7,98 - Giáo dục Mầm non 1.427 1001/14,27
- Giáo dục Tiểu học 2.541 100 1/25,41 - Giáo dục Chính trị71
50 1/1,42 - Sư phạm Toán học 663 50 1/13,26 - Sư phạm Tin học 136 50 1/2,72 - Sư phạm Vật lý 457 50 1/9,14 - Sư phạm Hoá học 407 50 1/8,14 - Sư phạm Sinh học 637 50 1/12,74 - Sư phạm Ngữ văn 537 50 1/10,74 - Sư phạm Lịch sử 264 50 1/5,28 - Sư phạm Địa lý 289 50 1/5,78 - Việt Nam học 23550
1/4,70 - Văn học 87150
1/0,58 - Văn hoá học 2350
1/0,46 - Tâm lý học 30850
1/6,16 - Địa lý học 93 50 1/1,86 - Báo chí 467 50 1/9,34 - Công nghệ sinh học 829 60 1/13,82 - Vật lý học 47 50 1/0,94 - Hóa học 18050
1/3,60 - Khoa học Môi trường 28350
1/5,66 - Toán ứng dụng 142 100 1/1,42 - Công nghệ thông tin 373 150 1/2,49 - Công tác xã hội 132 601/2,20
- Quản lý tài nguyên và môi trường1.394
50 1/27,88 * Trường CĐ Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) 3.308 1.800 1/1,84 - Hệ thống thông tin quản lý 18 80 1/0,23 - Công nghệ sinh học 4680
1/0,57 - Công nghệ Thông tin 501 120 1/4,18 - Công nghệ kỹ thuật kiến trúc61
80
1/0,76 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 265 80 1/3,31 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng 501 180 1/2,78 - Công nghệ kỹ thuật giao thông 147 120 1/1,23 - Công nghệ kỹ thuật cơ khí 237 120 1/1,98 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 59 80 1/0,74 - Công nghệ Kỹ thuật ô tô 382 120 1/3,18 - Công nghệ kỹ thuật nhiệt 43 80 1/0,54 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử547
180 1/3,04 - Công nghệ kỹ thuật điên tử truyền thông 115 120 1/0,96 - Công nghệ kỹ thuật hoá học 30 80 1/0,38 - Công nghệ kỹ thuật môi trường 126 120 1/1,05 - Công nghệ thực phẩm 145 80 1/1,81 - Quản lý xây dựng 85 80 1/1,06 * Trường CĐ Công nghệ thông tin (ĐH Đà Nẵng) 466 780 - Quản trị kinh doanh 44 70 1/0,63 - Kế toán 62 200 1/0,31 - Khoa học máy tính 31 70 1/0,44 - Truyền thông và mạng máy tính 39 80 1/0,49 - Hệ thống thông tin 1 60 1/0,02 - Công nghệ thông tin 269 240 1/1,12 - Tin học ứng dụng 20 60 1/0.33 * Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum 679 560 1/1,21 - Quản trị kinh doanh 8 70 1/0,11 - Kế toán (C340301) 8 70 1/0,11 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 5 70 1/0,07 - Quản trị kinh doanh 128 70 1/1,83 - Tài chính Ngân hàng 108 70 1/1,54 - Kế toán (D340301)223
70 1/3,19 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 102 70 1/1,46 - Kinh tế xây dựng 97 70 1/1,39 ĐH Công nghiệp Hà Nội 65.375 6.000 1/10 Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông1/3,2
1/3,8
Tra TỈ LỆ CHỌI của Đại Học – Cao Đẳng 2012. Nhanh Nhất – Chính Xác Nhất!
Soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi đến 8502