Thêm 23 trường đại học công bố tỷ lệ chọi
Thứ Hai, ngày 28/05/2012, 15:20
Tính đến sáng 28/5 đã có trên 50 trường ĐH,CĐ công bố tỷ lệ chọi. Năm nay, nhìn chung số hồ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) ở nhiều trường thấp hơn năm ngoái. Tuy nhiên, tỷ lệ chọi dự kiến ở những trường ĐH vùng và tốp giữa vẫn cao.
Dưới đây là chỉ tiêu tuyển mới và tỷ lệ chọi dự kiến của các trường:
Trường/Ngành
Tổng số hồ sơ ĐKDT
Chỉ tiêu tuyển mới
Tỷ lệ chọi dự kiến
ĐH Công Đoàn
20.103
2.200
1/9,13
ĐH Công nghiệp
65.000
6.000
1/10,83
ĐH Hà Nội
12.000
1.850
1/6,48
ĐH Hàng Hải
12.599
3.100
1/4,06
ĐH Luật Hà Nội
14.181
1.900
1/7,46
ĐH Mỏ - Địa chất
13.500
4.500
1/3
ĐH Văn hóa
6.000
1.100
1/5,45
ĐH Y Hà Nội
14.500
1.000
1/14,5
ĐH Quốc gia TPHCM
ĐH Quốc tế
Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng:
3497
800
- Công nghệ thông tin
196
60
1/3,26
- Quản trị kinh doanh
1418
240
1/5,9
- Công nghệ sinh học
743
120
1/ 6,2
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
50
71
1/1,4
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
50
75
1/1,5
- Kỹ thuật y sinh
223
50
1/4,5
- Quản lý nguồn lợi thủy sản
30
20
1/1,5
- Công nghệ thực phẩm
136
50
1/2,7
- Tài chính - ngân hàng
485
120
1/4
- Kỹ thuật xây dựng
120
40
1/3
Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài:
473
900
* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Nottingham:
- Công nghệ thông tin
6
30
1/0,2
- Quản trị kinh doanh
101
60
1/1,7
- Công nghệ sinh học
38
30
1/1,3
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
4
30
1/0,1
* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH West England (UK)
- Công nghệ thông tin
1
30
1/0,03
- Quản trị kinh doanh
20
60
1/0,3
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
0
30
1/0
- Công nghệ sinh học
6
30
1/0,2
* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Auckland (AUT, New Zealand)
- Quản trị kinh doanh
38
60
1/0,6
* Chương trình liên kết cấp bằng của The University of Auckland (AoU) (New Zealand)
- Kỹ thuật máy tính
0
30
1/0
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
1
30
1/0,03
- Kỹ thuật phần mềm
2
30
1/0,06
* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH New South Wales (Australia)
- Quản trị kinh doanh
50
60
1/0,8
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
1
30
1/0,03
- Khoa học máy tính
4
30
1/0,1
* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Rutgers, State University of New Jersey (USA)
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
1
30
1/0,03
- Kỹ thuật máy tính
2
30
1/0,06
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
5
30
1/0,16
* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH SUNY Binghamton (USA)
- Kỹ thuật máy tính
5
30
1/0,16
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
5
30
1/0,16
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông (điện tử - viễn thông)
3
30
1/0,1
* Chương trình liên kết cấp bằng của Học viện Công nghệ Châu Á (AIT).
- Truyền thông và mạng máy tính
1
30
1/0,03
- Kỹ thuật điện, điện tử
1
30
1/0,03
- Kỹ thuật cơ - điện tử
0
30
1/0
* Chương trình liên kết cấp bằng của Trường ĐH Houston (Hoa Kỳ)
- Quản trị kinh doanh
178
60
1/3
* ĐH Kinh tế - Luật
- Tài chính ngân hàng
2.363
225
1/10,5
- Kinh tế
1.112
200
1/5,6
- Kinh tế đối ngoại
1.375
225
1/6
- Quản trị kinh doanh
2.105
225
1/9,4
- Kinh doanh quốc tế
727
100
1/7,3
- Kế toán, kiểm toán
1.223
225
1/5,4
- Hệ thống thông tin quản lý
211
100
1/2
- Luật dân sự
713
100
1/7
- Luật kinh tế
2.217
300
1/7,4
- Luật quốc tế
* ĐH Khoa học tự nhiên
- Công nghệ sinh học
3.160
200
1/15,8
- Toán học
643
300
1/2,1
- Vật lý học
410
250
1/1,64
- Kỹ thuật hạt nhân
650
50
1/13
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông
580
200
1/2,9
- Hải dương học
315
100
1/3,2
- Công nghệ thông tin
2.700
550
1/5,4
- Hóa học
1.700
250
1/6,8
- Địa chất
1.300
150
1/8,7
- Khoa học môi trường
2.330
150
1/15,5
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
1.070
120
1/8,9
- Khoa học vật liệu
1.070
180
1/5,94
- Sinh học
1.390
300
1/4,6
ĐH Y dược TP.HCM
- Xét nghiệm y học
2.173
60
1/36,2
- Bác sĩ đa khoa
4.895
600
1/8,2
- Bác sĩ răng hàm mặt
1.578
120
1/13,2
- Dược học
5.347
300
1/17,8
- Y học cổ truyền
1.581
150
1/10,5
- Y học dự phòng
681
100
1/6,8
- Điều dưỡng
4.258
180
1/23,7
- Y tế công cộng
724
60
1/12,1
- Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
627
30
1/20,9
- Kỹ thuật y học hình ảnh
617
30
1/20,6
- Kỹ thuật phục hình răng
449
30
1/15
ĐH Tài chính - Marketing
- Kế toán
3.310
200
1/16,6
- Quản trị kinh doanh
7.325
450
1/16,3
- Quản trị khách sạn
3.816
240
1/16
- Marketing
4.104
260
1/15,8
- Bất động sản
329
100
1/3,3
- Kinh doanh quốc tế
1.886
250
1/7,5
- Tài chính ngân hàng
5.170
700
1/7,4
- Hệ thống thông tin quản lý
552
100
1/5,5
- Ngôn ngữ Anh
1.350
100
1/13,5
ĐH Huế
- Luật học
1464
350
1/4,18
- Luật kinh tế
1650
250
1/6,6
- Giáo dục thể chất
521
150
1/3,47
- Giáo dục quốc phòng - An ninh
153
100
1/1,53
- Kinh tế
19
60
1/0,32
- Quản trị kinh doanh
1214
350
1/3,47
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1201
90
1/13,34
* ĐH Ngoại ngữ
- Sư phạm Tiếng Anh
859
280
1/3,07
- Sư phạm Tiếng Pháp
17
30
1/0,57
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc
10
35
1/0,29
- Việt Nam học
54
30
1/1,8
- Ngôn ngữ Anh
920
280
1/3,29
-Ngôn ngữ Nga
9
25
1/0,36
- Ngôn ngữ Pháp
39
40
1/0,98
- Ngôn ngữ Trung Quốc
174
70
1/2,49
- Ngôn ngữ Nhật
291
120
1/2,43
- Ngôn ngữ Hàn Quốc
149
40
1/3,73
- Quốc tế học
34
50
1/0,68
* ĐH Kinh tế
- Kinh tế
2805
410
1/6,84
- Quản trị kinh doanh
2663
410
1/6,5
- Tài chính - Ngân hàng
638
150
1/4,25
- Kế toán
2495
310
1/8,05
- Hệ thống thông tin quản lý
449
140
1/3,21
* ĐH Nông lâm
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí
3478
280
1/12,42
- Công thôn
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ sau thu hoạch
- Nông học
857
270
1/3,17
- Khoa học cây trồng
- Bảo vệ thực vật
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
- Khuyến nông
581
120
1/4,84
- Phát triển nông thôn
- Lâm nghiệp
1647
240
1/6,86
- Quản lý tài nguyên rừng
- Công nghệ chế biến lâm sản
- Nuôi trồng thủy sản
1473
210
1/7,01
- Quản lý nguồn lợi thủy sản
- Chăn nuôi
1216
210
1/5,79
- Thú y
- Khoa học đất
2378
220
1/10,81
- Quản lý đất đai
* ĐH Nghệ thuật
- Sư phạm Mỹ thuật
77
45
1/1,71
- Hội họa
48
40
1/1,2
- Đồ họa
22
30
1/0,73
- Điêu khắc
12
10
1/1,2
- Thiết kế đồ họa
233
85
1/2,74
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế nội thất
* Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
26
50
1/0,52
- Kỹ thuật điện
10
50
1/0,2
- Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ
7
50
1/0,14
- Kỹ thuật công trình xây dựng
71
50
1/1,42
*
ĐH Sư phạm
- Giáo dục mầm non
1076
220
1/4,89
- Giáo dục tiểu học
2232
220
1/10,15
- Giáo dục chính trị
91
60
1/1,52
- Giáo dục quốc phòng - An ninh
46
60
1/0,77
- SP Toán
712
150
1/4,75
- SP Tin học
168
100
1/1,68
- SP Vật lý
741
180
1/4,12
- SP Hóa học
1383
120
1/11,53
- SP Sinh học
340
60
1/5,67
- SP Kỹ thuật công nghiệp
29
50
1/0,58
- SP Kỹ thuật nông nghiệp
37
50
1/0,74
- SP Ngữ văn
768
220
1/3,49
- SP Lịch sử
295
150
1/1,97
- SP Địa lý
512
150
1/3,41
- SP Tâm lý học giáo dục
45
50
1/0,9
* ĐH Khoa học
- Hán - Nôm
13
30
1/0,43
- Đông phương học
42
50
1/0,84
- Triết học
34
40
1/0,85
- Lịch sử
43
80
1/0,54
- Ngôn ngữ học
10
40
1/0,25
- Văn học
88
80
1/1,1
- Xã hội học
43
50
1/0,86
- Báo chí
456
100
1/4,56
- Sinh học
202
50
1/4,04
- Công nghệ sinh học
730
60
1/12,17
- Vật lý học
43
50
1/0,86
- Hóa học
350
70
1/5
- Địa chất học
48
40
1/1,2
- Địa lý tự nhiên
74
40
1/1,85
- Khoa học môi trường
915
80
1/11,44
- Toán học
29
50
1/0,58
- Toán ứng dụng
10
50
1/0,2
- Công nghệ thông tin
824
150
1/5,49
- Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông
312
60
1/5,2
- Kỹ thuật trắc địa
53
50
1/1,06
- Kiến trúc
497
180
1/2,76
- Công tác xã hội
337
100
1/3,37
* ĐH Y dược
- Y đa khoa
4502
728
1/6,18
- Y học dự phòng
997
169
1/5,9
- Y học cổ truyền
712
60
1/11,87
- Y tế công cộng
476
51
1/9,33
- Kỹ thuật y học
1091
82
1/13,3
- Dược học
984
171
1/5,75
- Điều dưỡng
1286
52
1/24,73
- Răng - Hàm - Mặt
627
67
1/9,36
ĐH Cần Thơ
- Giáo dục Tiểu học
1.300
60
1/22
- Giáo dục công dân
319
80
1/4
- Giáo dục thể chất
643
80
1/8
- Sư phạm Toán học (có 2 chuyên ngành: SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)
823
120
1/7
- Sư phạm Vật lý (có 3 chuyên ngành: SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)
598
180
1/3
- Sư phạm Hóa học
586
60
1/10
- Sư phạm Sinh học (có 2 chuyên ngành: SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)
499
120
1/4
- Sư phạm Ngữ văn
473
60
1/8
- Sư phạm Lịch sử
330
60
1/6
- Sư phạm Địa lý
412
60
1/7
- Sư phạm Tiếng Anh
496
80
1/6
- Sư phạm Tiếng Pháp
26
40
1/1
- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
946
80
1/12
- Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
1.092
160
1/7
- Ngôn ngữ Pháp
58
40
1/1
- Văn học
372
80
1/5
- Kinh tế
733
80
1/9
- Thông tin học
147
60
1/2
- Quản trị kinh doanh
2.281
120
1/19
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
2.083
80
1/26
- Marketing
1.522
80
1/19
- Kinh doanh quốc tế
986
100
1/10
- Kinh doanh thương mại
2.423
80
1/30
- Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
2.968
200
1/15
- Kế toán
3.456
180
1/15
- Kiểm toán
- Luật (có 3 chuyên ngành:Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
4.675
300
1/16
- Sinh học (có 2 chuyên ngành: Sinh học, Vi sinh vật học)
699
120
1/6
- Công nghệ sinh học
1.117
100
1/11
- Hóa học (có 2 chuyên ngành: Hóa học, Hóa dược)
1.163
160
1/7
- Khoa học môi trường
702
80
1/9
- Khoa học đất
374
60
1/6
- Toán ứng dụng
168
80
1/2
- Khoa học máy tính
113
80
1/1
- Truyền thông và mạng máy tính
370
80
1/5
- Kỹ thuật phần mềm
398
80
1/5
- Hệ thống thông tin
109
80
1/1
- Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
1.511
80
1/19
- Công nghệ kỹ thuật hóa học
315
80
1/4
- Quản lý công nghiệp
551
80
1/7
- Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
1.510
240
1/6
- Kỹ thuật cơ - điện tử
416
80
1/5
- Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện)
1.227
90
1/14
- Kỹ thuật điện tử, truyền thông
313
70
1/4
- Kỹ thuật máy tính
93
70
1/1
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
150
70
1/2
- Kỹ thuật môi trường
738
70
1/11
- Công nghệ thực phẩm
2.102
80
1/26
- Công nghệ chế biến thủy sản
1.548
80
1/19
- Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)
2.619
240
1/11
- Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)
407
160
1/3
- Nông học
957
80
1/12
- Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)
1.094
240
1/5
- Bảo vệ thực vật
1.065
80
1/13
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
325
60
1/5
- Kinh tế nông nghiệp (có 2 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
1.122
180
1/6
- Phát triển nông thôn
671
70
1/10
- Lâm sinh
6
60
1/0
- Nuôi trồng thủy sản (có 2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
1.481
160
1/9
- Bệnh học thủy sản
328
80
1/4
- Quản lý nguồn lợi thủy sản
743
60
1/12
- Thú y (có 2 chuyên ngành: Thú y và Dược thú y)
1.097
160
1/7
- Quản lý tài nguyên và môi trường
1.735
70
1/25
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)
344
80
1/4
- Quản lý đất đai
1.379
70
1/20
Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang
- Ngôn ngữ Anh
76
80
1/1
- Quản trị kinh doanh
245
80
1/3
- Luật (chuyên ngành Luật Hành chính)
870
100
1/9
- Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
58
80
1/1
- Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
154
60
1/3
- Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp)
184
80
1/2
- Phát triển nông thôn (chuyên ngành Khuyến nông)
92
80
1/1
Các ngành đào tạo cao đẳng
- Công nghệ thông tin (có 2 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)
67
131
1/1
Số thí sinh sinh thi vào Trường ĐH Cần Thơ
63.053
Số thí sinh đăng ký dự thi tại Trường ĐH Cần Thơ lấy điểm xét NV1 vào trường khác
10.442
Tổng cộng
73.495
ĐH Bách Khoa TP.HCM
- Kiến trúc dân dụng và công nghiệp
737
40
1/18
- Công nghệ thông tin
1.100
330
1/3,3
- Điện - điện tử
2.010
660
1/3,1
- Cơ khí - cơ điện tử
1.899
500
1/3,8
- Công nghệ dệt may
210
70
1/3
- Công nghệ hóa - thực phẩm - sinh học
1.600
430
1/3,7
- Xây dựng
2.017
520
1/3,9
- Kỹ thuật địa chất - dầu khí
1.040
150
1/6,9
- Quản lý công nghiệp
758
160
1/4,7
- Kỹ thuật và quản lý môi trường
642
160
1/4
- Kỹ thuật giao thông
601
180
1/3
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
186
80
1/2
- Công nghệ vật liệu
90
200
1/0,5
- Trắc địa – địa chính
110
90
1/1,2
- Vật liệu và cấu kiện xây dựng
146
80
1/1,48
- Vật lý kỹ thuật – cơ kỹ thuật
452
150
1/3
ĐH Luật TPHCM
- Quản trị - luật
1.417
100
1/14,2
- Luật học
12.658
1.300
1/9,7
- Quản trị kinh doanh
1.110
100
1/11,1
Tra TỈ LỆ CHỌI của Đại Học – Cao Đẳng 2012. Nhanh Nhất – Chính Xác Nhất!
Soạn tin: CHOI MãTrường Năm gửi đến 8502