BXH Tennis ngày 22/10: Tuần 301 cho FedEx

Thứ Hai, ngày 22/10/2012, 18:33

301 tuần giữ vị trí số 1 thế giới, Federer đang phá vỡ mọi kỉ lục và giới hạn của làng banh nỉ.

Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

12,165

2

Djokovic, Novak (Serbia)

0

11,970

3

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

7,690

4

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

6,995

5

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

5,360

6

Berdych, Tomas (Ch Séc)

0

4,985

7

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

4,815

8

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

3,740

9

Tipsarevic, Janko (Serbia)

0

3,160

10

Monaco, Juan (Argentina)

0

2,775

11

Isner, John (Mỹ)

0

2,565

12

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

0

2,435

13

Gasquet, Richard (Pháp)

0

2,415

14

Cilic, Marin (Croatia)

0

2,370

15

Raonic, Milos (Canada)

0

2,300

16

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

2,000

17

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

0

1,955

18

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

0

1,830

19

Simon, Gilles (Pháp)

0

1,815

20

Haas, Tommy (Đức)

0

1,752

21

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

0

1,680

22

Seppi, Andreas (Italia)

3

1,620

23

Querrey, Sam (Mỹ)

-1

1,560

24

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

-1

1,525

25

Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)

-1

1,475

26

Fish, Mardy (Mỹ)

0

1,345

27

Youzhny, Mikhail (Mỹ)

0

1,335

28

Mayer, Florian (Đức)

0

1,295

29

Roddick, Andy (Mỹ)

1

1,195

30

Klizan, Martin (Slovakia)

1

1,193

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

1,0190

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

9,115

3

Williams, Serena (Mỹ)

0

7,900

4

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

7,095

5

Kerber, Angelique (Đức)

1

5,470

6

Kvitova, Petra (CH Séc)

-1

5,215

7

Errani, Sara (Italia)

1

4,855

8

Li, Na (Trung Quốc)

-1

4,726

9

Stosur, Samantha (Úc)

0

4,120

10

Bartoli, Marion (Pháp)

0

3,740

11

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

3,685

12

Ivanovic, Ana (Serbia)

0

2,900

13

Petrova, Nadia (Nga)

0

2,725

14

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,495

15

Kirilenko, Maria (Nga)

1

2,463

16

Vinci, Roberta (Italia)

-1

2,400

17

Safarova, Lucie (Ch Séc)

1

2,125

18

Goerges, Julia (Đức)

1

1,965

19

Kanepi, Kaia (Estonia)

-2

1,929

20

Makarova, Ekaterina (Nga)

0

1,841

21

Lepchenko, Varvara (Mỹ)

0

1,835

22

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

1,751

23

Wickmayer, Yanina (Bỉ)

0

1,680

24

Williams, Venus (Nga)

7

1,650

25

Hsieh, Su-Wei (Đài Loan)

0

1,576

26

Shvedova, Yaroslava (Kazakhstan)

3

1,565

27

Cirstea, Sorana (Rumania)

-1

1,565

28

Zakopalova, Klara (Ch Séc)

3

1,535

29

Zheng, Jie (Trung Quốc)

-1

1,530

30

Paszek, Tamira (Áo)

-3

1,523

 

 

Theo QH (Khampha.vn)
   
  • Các chuyên mục khác